bõ già

bõ già

Ông ấy từng là bõ già trung thành của gia đình họ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người đầy tớ già, người hầu : Từ cổ, dùng để chỉ một người đầy tớ hoặc người hầu đã tuổi, đã phục vụ lâu năm.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông ấy từng già trung thành của gia đình họ. (Ông ấy từng người đầy tớ già trung thành của gia đình họ.)
    • Người già ấy đã gắn bó với nhà chủ từ thuở thanh xuân. (Người đầy tớ già ấy đã gắn bó với nhà chủ từ thuở thanh xuân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ cổ, ít dùng: Từ " già" một từ cổ, hiện nay rất ít được sử dụng trong văn nói văn viết hiện đại. thường chỉ xuất hiện trong các văn bản văn học cổ, lịch sử hoặc khi muốn tạo sắc thái cổ xưa.
    • Trong truyện cổ, hình ảnh người già trung thành thường rất cảm động. (Trong truyện cổ, hình ảnh người đầy tớ già trung thành thường rất cảm động.)
Biến thể từ gần giống
  • (danh từ, cổ): Người đầy tớ, người hầu.
    • Anh ta làm trong một gia đình quyền quý. (Anh ta làm đầy tớ trong một gia đình quyền quý.)
Từ đồng nghĩa
  • Đầy tớ già: Người hầu đã tuổi.
  • Gia nhân : Người hầu trong nhà ( sắc thái trang trọng/hơi cổ).
  • Người hầu : Cách nói thông thường hơn.
Lưu ý
  • Từ đồng nghĩa hoàn toàn: Theo một số từ điển, " già" "" có thể được dùng với nghĩa tương đương, đều chỉ người đầy tớ. Tuy nhiên, " già" nhấn mạnh vào tuổi tác thâm niên phục vụ.